Từ vựng
突き抜ける (つきぬける, tsukinukeru) nghĩa là gì?
突き抜ける (つきぬける, tsukinukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là xuyên thủng, đâm xuyên qua, vượt qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきぬける |
|---|
| Romaji | tsukinukeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
突き抜けるつきぬける
tsukinukeru
xuyên thủng, đâm xuyên qua, vượt qua
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ xuyên thủng, đâm xuyên qua, vượt quato pierce through; to break through
Còn viết: 突抜ける