Từ vựng
突き上げる (つきあげる, tsukiageru) nghĩa là gì?
突き上げる (つきあげる, tsukiageru) trong tiếng Nhật nghĩa là đẩy lên, hất lên; gây sức ép lên cấp trên, dồn ép; trào dâng, dâng lên.
| Cách đọc | つきあげる |
|---|---|
| Romaji | tsukiageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
突き上げるつきあげる
tsukiageru
đẩy lên, hất lên; gây sức ép lên cấp trên, dồn ép; trào dâng, dâng lên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đẩy lên, hất lên, thúc từ dưới lên, giơ caoto push up; to thrust up; to stick up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ gây sức ép lên cấp trên, dồn ép, thúc épto put pressure on (one's superiors); to pressure; to press
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ trào dâng, dâng lên, ngập tràn trong lòngto well up (of an emotion); to surge up; to fill one's heart
Còn viết: 衝き上げる、突きあげる、つき上げる