Từ vựng
空虚 (くうきょ, kuukyo) nghĩa là gì?
空虚 (くうきょ, kuukyo) trong tiếng Nhật nghĩa là trống rỗng, trống trải, sự trống rỗng; vô nghĩa, sáo rỗng, rỗng tuếch.
| Cách đọc | くうきょ |
|---|---|
| Romaji | kuukyo |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
空虚くうきょ
kuukyo
trống rỗng, trống trải, sự trống rỗng; vô nghĩa, sáo rỗng, rỗng tuếch
- 1danh từ · tính từ -na trống rỗng, trống trải, sự trống rỗngemptiness; hollowness; vacancy
- 2danh từ · tính từ -na vô nghĩa, sáo rỗng, rỗng tuếchinanity; pointlessness; meaninglessness