Từ vựng
究明 (きゅうめい, kyuumei) nghĩa là gì?
究明 (きゅうめい, kyuumei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự điều tra làm rõ, việc tìm ra sự thật, sự nghiên cứu tường tận.
| Cách đọc | きゅうめい |
|---|---|
| Romaji | kyuumei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
究明きゅうめい
kyuumei
sự điều tra làm rõ, việc tìm ra sự thật, sự nghiên cứu tường tận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự điều tra làm rõ, việc tìm ra sự thật, sự nghiên cứu tường tậninvestigation (esp. in academic and scientific contexts); finding out the facts; bringing (a matter) to light