Từ vựng
積算 (せきさん, sekisan) nghĩa là gì?
積算 (せきさん, sekisan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép cộng dồn nhiều con số lại; sự tích lũy, sự cộng gộp tổng lượng theo thời gian; sự lập dự toán chi phí xây dựng hoặc sản xuất.
| Cách đọc | せきさん |
|---|---|
| Romaji | sekisan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
積算せきさん
sekisan
phép cộng dồn nhiều con số lại; sự tích lũy, sự cộng gộp tổng lượng theo thời gian; sự lập dự toán chi phí xây dựng hoặc sản xuất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phép cộng dồn nhiều con số lạiaddition; adding up
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tích lũy, sự cộng gộp tổng lượng theo thời gianintegration
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lập dự toán chi phí xây dựng hoặc sản xuấtestimate; quantity survey