Từ vựng

積ん読 (つんどく, tsundoku) nghĩa là gì?

積ん読 (つんどく, tsundoku) trong tiếng Nhật nghĩa là mua sách về chất đống mà không đọc; sách mua về để chất đống chưa đọc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcつんどく
Romajitsundoku
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
つんどく
tsundoku

mua sách về chất đống mà không đọc; sách mua về để chất đống chưa đọc

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mua sách về chất đống mà không đọcbuying books and not reading them; stockpiling books; tsundoku
  2. 2danh từ sách mua về để chất đống chưa đọcbooks bought but not read

Còn viết: 積読、つん読

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.