Từ vựng
穀倉 (こくそう, kokusou) nghĩa là gì?
穀倉 (こくそう, kokusou) trong tiếng Nhật nghĩa là kho thóc, vựa lúa lớn.
| Cách đọc | こくそう |
|---|---|
| Romaji | kokusou |
| Từ loại | danh từ |
穀倉こくそう
kokusou
kho thóc, vựa lúa lớn
- 1danh từ kho thóc, vựa lúa lớngranary
Từ vựng
穀倉 (こくそう, kokusou) trong tiếng Nhật nghĩa là kho thóc, vựa lúa lớn.
| Cách đọc | こくそう |
|---|---|
| Romaji | kokusou |
| Từ loại | danh từ |
kho thóc, vựa lúa lớn