Từ vựng
稿料 (こうりょう, kouryou) nghĩa là gì?
稿料 (こうりょう, kouryou) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền nhuận bút viết bài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうりょう |
|---|
| Romaji | kouryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
稿料こうりょう
kouryou
tiền nhuận bút viết bài
- 1danh từ tiền nhuận bút viết bàimanuscript fee; payment for a piece of writing