Từ vựng
稼働 (かどう, kadou) nghĩa là gì?
稼働 (かどう, kadou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận hành máy móc, việc chạy máy; sự làm việc kiếm tiền, công suất lao động; (máy tính) sự triển khai vận hành thực tế, sự phát hành.
| Cách đọc | かどう |
|---|---|
| Romaji | kadou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
稼働かどう
kadou
sự vận hành máy móc, việc chạy máy; sự làm việc kiếm tiền, công suất lao động; (máy tính) sự triển khai vận hành thực tế, sự phát hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vận hành máy móc, việc chạy máyoperation (of a machine); running
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự làm việc kiếm tiền, công suất lao độngworking (and earning money); workload; activity
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (máy tính) sự triển khai vận hành thực tế, sự phát hànhdeployment (e.g. to a production environment); release; shipping
Còn viết: 稼動