Từ vựng
稼ぎ (かせぎ, kasegi) nghĩa là gì?
稼ぎ (かせぎ, kasegi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền kiếm được, thu nhập.
| Cách đọc | かせぎ |
|---|---|
| Romaji | kasegi |
| Từ loại | danh từ |
稼ぎかせぎ
kasegi
tiền kiếm được, thu nhập
- 1danh từ tiền kiếm được, thu nhậpearnings
Từ vựng
稼ぎ (かせぎ, kasegi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền kiếm được, thu nhập.
| Cách đọc | かせぎ |
|---|---|
| Romaji | kasegi |
| Từ loại | danh từ |
tiền kiếm được, thu nhập