Từ vựng
稚拙 (ちせつ, chisetsu) nghĩa là gì?
稚拙 (ちせつ, chisetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là non nớt, vụng về, ấu trĩ thiếu kinh nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちせつ |
|---|
| Romaji | chisetsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
稚拙ちせつ
chisetsu
non nớt, vụng về, ấu trĩ thiếu kinh nghiệm
- 1tính từ -na · danh từ non nớt, vụng về, ấu trĩ thiếu kinh nghiệmunskillful; childish; immature