Từ vựng
程 (ほど, hodo) nghĩa là gì?
程 (ほど, hodo) trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ, chừng mực; giới hạn, khuôn khổ; khoảng thời gian; khoảng cách, quãng đường.
| Cách đọc | ほど |
|---|---|
| Romaji | hodo |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
程ほど
hodo
mức độ, chừng mực; giới hạn, khuôn khổ; khoảng thời gian; khoảng cách, quãng đường
- 1danh từ · trạng từ mức độ, chừng mựcextent; degree; measure
- 2danh từ giới hạn, khuôn khổlimit; bounds
- 3danh từ khoảng thời gian(span of) time
- 4danh từ khoảng cách, quãng đường(a) distance
- 5danh từ tình trạng, trạng tháithe state of; the status of; the condition of