Từ vựng
移譲 (いじょう, ijou) nghĩa là gì?
移譲 (いじょう, ijou) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển giao, chuyển nhượng quyền hoặc tài sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いじょう |
|---|
| Romaji | ijou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
移譲いじょう
ijou
chuyển giao, chuyển nhượng quyền hoặc tài sản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chuyển giao, chuyển nhượng quyền hoặc tài sảnhanding over (of a right, property, etc.); transfer; assignment