Từ vựng
移籍 (いせき, iseki) nghĩa là gì?
移籍 (いせき, iseki) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển hộ tịch sang gia đình khác; chuyển nhượng, chuyển sang đội hoặc công ty khác.
| Cách đọc | いせき |
|---|---|
| Romaji | iseki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
移籍いせき
iseki
chuyển hộ tịch sang gia đình khác; chuyển nhượng, chuyển sang đội hoặc công ty khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chuyển hộ tịch sang gia đình kháctransfer (of one's name into another family register)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ chuyển nhượng, chuyển sang đội hoặc công ty kháctransfer (to another team, company, etc.)