Từ vựng
称号 (しょうごう, shougou) nghĩa là gì?
称号 (しょうごう, shougou) trong tiếng Nhật nghĩa là danh hiệu tôn vinh, tước hiệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうごう |
|---|
| Romaji | shougou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
称号しょうごう
shougou
danh hiệu tôn vinh, tước hiệu
- 1danh từ danh hiệu tôn vinh, tước hiệutitle; name; degree