Từ vựng
秀でる (ひいでる, hiideru) nghĩa là gì?
秀でる (ひいでる, hiideru) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất sắc, vượt trội; thanh tú, cao rộng nổi bật.
| Cách đọc | ひいでる |
|---|---|
| Romaji | hiideru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
秀でるひいでる
hiideru
xuất sắc, vượt trội; thanh tú, cao rộng nổi bật
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ xuất sắc, vượt trội, tài giỏi hơn ngườito excel; to surpass; to be superior
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ thanh tú, cao rộng nổi bật, lộ rõ vẻ tuấn túto be conspicuous (esp. forehead and eyebrows); to be prominent; to stand out