Kanji
Chữ 秀 (TÚ) nghĩa là gì?
秀 đọc Hán-Việt là TÚ, nghĩa là xuất sắc, tươi đẹp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tú |
|---|
| Âm On | シュウ |
|---|
| Âm Kun | ひい.でる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
秀túÂm On シュウÂm Kun ひい.でる
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
xuất sắc, tươi đẹp
Mẹo nhớ
Bông lúa 禾 vươn cao 乃 hơn cả cánh đồng, thật XUẤT SẮC và TƯƠI ĐẸP.