Kanji
Chữ 祉 (CHỈ) nghĩa là gì?
祉 đọc Hán-Việt là CHỈ, nghĩa là phúc lành, phúc lợi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chỉ |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
祉chỉÂm On シ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
phúc lành, phúc lợi
Mẹo nhớ
Dừng chân 止 trước bàn thờ 礻 cầu điều tốt, ấy là PHÚC LÀNH.