Từ vựng
祭壇 (さいだん, saidan) nghĩa là gì?
祭壇 (さいだん, saidan) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn thờ tế lễ, lễ đài.
| Cách đọc | さいだん |
|---|---|
| Romaji | saidan |
| Từ loại | danh từ |
祭壇さいだん
saidan
bàn thờ tế lễ, lễ đài
- 1danh từ bàn thờ tế lễ, lễ đàialtar
Từ vựng
祭壇 (さいだん, saidan) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn thờ tế lễ, lễ đài.
| Cách đọc | さいだん |
|---|---|
| Romaji | saidan |
| Từ loại | danh từ |
bàn thờ tế lễ, lễ đài