Từ vựng
祈祷 (きとう, kitou) nghĩa là gì?
祈祷 (きとう, kitou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cầu nguyện, lời cầu nguyện; (Thần đạo, Phật giáo) lễ cầu đảo, lễ trừ tà giải hạn.
| Cách đọc | きとう |
|---|---|
| Romaji | kitou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
祈祷きとう
kitou
sự cầu nguyện, lời cầu nguyện; (Thần đạo, Phật giáo) lễ cầu đảo, lễ trừ tà giải hạn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cầu nguyện, lời cầu nguyện, lời tạ ơn trước bữa ănprayer; grace (at meals)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (Thần đạo, Phật giáo) lễ cầu đảo, lễ trừ tà giải hạnexorcism
Còn viết: 祈とう、祈禱