Từ vựng
礎 (いしずえ, ishizue) nghĩa là gì?
礎 (いしずえ, ishizue) trong tiếng Nhật nghĩa là đá tảng kê chân cột, nền tảng, nền móng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いしずえ |
|---|
| Romaji | ishizue |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
礎いしずえ
ishizue
đá tảng kê chân cột, nền tảng, nền móng
- 1danh từ đá tảng kê chân cột, nền tảng, nền móngfoundation stone; cornerstone