Từ vựng
磨き (みがき, migaki) nghĩa là gì?
磨き (みがき, migaki) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đánh bóng, sự mài sáng; sự trau dồi, sự rèn giũa kỹ năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みがき |
|---|
| Romaji | migaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
磨きみがき
migaki
việc đánh bóng, sự mài sáng; sự trau dồi, sự rèn giũa kỹ năng
- 1danh từ việc đánh bóng, sự mài sángpolish; burnishing
- 2danh từ sự trau dồi, sự rèn giũa kỹ năngimprovement; becoming more skilled
Còn viết: 研き