Từ vựng
破綻 (はたん, hatan) nghĩa là gì?
破綻 (はたん, hatan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đổ vỡ, sự sụp đổ, sự phá sản; (cổ) chỗ rách, đường bục chỉ trên quần áo.
| Cách đọc | はたん |
|---|---|
| Romaji | hatan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
破綻はたん
hatan
sự đổ vỡ, sự sụp đổ, sự phá sản; (cổ) chỗ rách, đường bục chỉ trên quần áo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đổ vỡ, sự sụp đổ, sự phá sảnfailure; collapse; breakdown
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cổ) chỗ rách, đường bục chỉ trên quần áotear (in clothing, etc.); rip; split
Còn viết: 破たん