Từ vựng
破格 (はかく, hakaku) nghĩa là gì?
破格 (はかく, hakaku) trong tiếng Nhật nghĩa là phá lệ, vượt ngoài khuôn khổ thông thường; (ngữ pháp) bất quy tắc, sai lệch chuẩn mực ngữ pháp.
| Cách đọc | はかく |
|---|---|
| Romaji | hakaku |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
破格はかく
hakaku
phá lệ, vượt ngoài khuôn khổ thông thường; (ngữ pháp) bất quy tắc, sai lệch chuẩn mực ngữ pháp
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ phá lệ, vượt ngoài khuôn khổ thông thường, ưu đãi đặc biệtextraordinary; exceptional; unprecedented
- 2tính từ の · tính từ -na · danh từ (ngữ pháp) bất quy tắc, sai lệch chuẩn mực ngữ phápsolecistic; non-standard; irregular