Từ vựng
砲火 (ほうか, houka) nghĩa là gì?
砲火 (ほうか, houka) trong tiếng Nhật nghĩa là hỏa lực pháo binh, làn đạn pháo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうか |
|---|
| Romaji | houka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
砲火ほうか
houka
hỏa lực pháo binh, làn đạn pháo
- 1danh từ hỏa lực pháo binh, làn đạn pháogunfire; fire