Từ vựng
砲兵 (ほうへい, houhei) nghĩa là gì?
砲兵 (ほうへい, houhei) trong tiếng Nhật nghĩa là pháo binh, lính pháo thủ.
| Cách đọc | ほうへい |
|---|---|
| Romaji | houhei |
| Từ loại | danh từ |
砲兵ほうへい
houhei
pháo binh, lính pháo thủ
- 1danh từ pháo binh, lính pháo thủartillery; gunner
Từ vựng
砲兵 (ほうへい, houhei) trong tiếng Nhật nghĩa là pháo binh, lính pháo thủ.
| Cách đọc | ほうへい |
|---|---|
| Romaji | houhei |
| Từ loại | danh từ |
pháo binh, lính pháo thủ