Từ vựng
矯正 (きょうせい, kyousei) nghĩa là gì?
矯正 (きょうせい, kyousei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự uốn nắn, sự sửa chữa tật lỗi, sự chỉnh nha.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうせい |
|---|
| Romaji | kyousei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
矯正きょうせい
kyousei
sự uốn nắn, sự sửa chữa tật lỗi, sự chỉnh nha
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự uốn nắn, sự sửa chữa tật lỗi, sự chỉnh nhacorrection (of a fault, defect, flaw, etc.); remedy; rectification
Còn viết: きょう正