Từ vựng
短銃 (たんじゅう, tanjuu) nghĩa là gì?
短銃 (たんじゅう, tanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là súng ngắn, súng lục.
| Cách đọc | たんじゅう |
|---|---|
| Romaji | tanjuu |
| Từ loại | danh từ |
短銃たんじゅう
tanjuu
súng ngắn, súng lục
- 1danh từ súng ngắn, súng lụcpistol
Từ vựng
短銃 (たんじゅう, tanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là súng ngắn, súng lục.
| Cách đọc | たんじゅう |
|---|---|
| Romaji | tanjuu |
| Từ loại | danh từ |
súng ngắn, súng lục