Từ vựng
短冊 (たんざく, tanzaku) nghĩa là gì?
短冊 (たんざく, tanzaku) trong tiếng Nhật nghĩa là dải giấy hẹp dài dùng để viết thơ hoặc treo điều ước; (viết tắt) miếng thái hình chữ nhật mỏng dài.
| Cách đọc | たんざく |
|---|---|
| Romaji | tanzaku |
| Từ loại | danh từ |
短冊たんざく
tanzaku
dải giấy hẹp dài dùng để viết thơ hoặc treo điều ước; (viết tắt) miếng thái hình chữ nhật mỏng dài
- 1danh từ dải giấy hẹp dài dùng để viết thơ hoặc treo điều ướctanzaku; long, narrow strip of paper used for writing poetry, wishes, decorations, etc.
- 2danh từ (viết tắt) miếng thái hình chữ nhật mỏng dàithin rectangle
Còn viết: 短尺、短籍