Từ vựng
知覚 (ちかく, chikaku) nghĩa là gì?
知覚 (ちかく, chikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tri giác, sự cảm nhận và nhận thức qua giác quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちかく |
|---|
| Romaji | chikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
知覚ちかく
chikaku
tri giác, sự cảm nhận và nhận thức qua giác quan
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tri giác, sự cảm nhận và nhận thức qua giác quanperception; sensation; awareness
Còn viết: 智覚