Từ vựng
知れる (しれる, shireru) nghĩa là gì?
知れる (しれる, shireru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị lộ ra, được phát hiện; được biết, được hiểu rõ; chẳng đáng là bao, không đáng kể; hiển nhiên, rõ ràng, khỏi cần bàn cãi.
| Cách đọc | しれる |
|---|---|
| Romaji | shireru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
知れるしれる
shireru
bị lộ ra, được phát hiện; được biết, được hiểu rõ; chẳng đáng là bao, không đáng kể; hiển nhiên, rõ ràng, khỏi cần bàn cãi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị lộ ra, được phát hiện, được biết đếnto become known; to come to light; to be discovered
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ được biết, được hiểu rõto be known; to be understood
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ chẳng đáng là bao, không đáng kểto clearly not amount to much; to be insignificant
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ hiển nhiên, rõ ràng, khỏi cần bàn cãito be evident; to be obvious; to go without saying
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ hết sức mãnh liệt, khôn xiếtto be very intense (of worry, hope, etc.); to be severe