Từ vựng
着用 (ちゃくよう, chakuyou) nghĩa là gì?
着用 (ちゃくよう, chakuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mặc, sự đội, sự đeo trên người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃくよう |
|---|
| Romaji | chakuyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
着用ちゃくよう
chakuyou
sự mặc, sự đội, sự đeo trên người
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mặc, sự đội, sự đeo trên ngườiwearing (e.g. a uniform, seat belt, helmet); having on