Từ vựng
真偽 (しんぎ, shingi) nghĩa là gì?
真偽 (しんぎ, shingi) trong tiếng Nhật nghĩa là thật hay giả, tính xác thực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぎ |
|---|
| Romaji | shingi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
真偽しんぎ
shingi
thật hay giả, tính xác thực
- 1danh từ thật hay giả, tính xác thựctruth or falsehood; genuineness; authenticity