Từ vựng
看る (みる, miru) nghĩa là gì?
看る (みる, miru) trong tiếng Nhật nghĩa là chăm sóc người bệnh, trông nom.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みる |
|---|
| Romaji | miru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
看るみる
miru
chăm sóc người bệnh, trông nom
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chăm sóc người bệnh, trông nomto look after (often medically); to take care of