Từ vựng
相まって (あいまって, aimatte) nghĩa là gì?
相まって (あいまって, aimatte) trong tiếng Nhật nghĩa là kết hợp với, đi kèm với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいまって |
|---|
| Romaji | aimatte |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
相まってあいまって
aimatte
kết hợp với, đi kèm với
- 1trạng từ kết hợp với, đi kèm vớicoupled with; together
Còn viết: 相俟って、相待って