Từ vựng
盲腸 (もうちょう, mouchou) nghĩa là gì?
盲腸 (もうちょう, mouchou) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) manh tràng, ruột tịt; (thông tục) ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa.
| Cách đọc | もうちょう |
|---|---|
| Romaji | mouchou |
| Từ loại | danh từ |
盲腸もうちょう
mouchou
(giải phẫu học) manh tràng, ruột tịt; (thông tục) ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa
- 1danh từ (giải phẫu học) manh tràng, ruột tịtcecum; caecum; blind gut
- 2danh từ (thông tục) ruột thừa(vermiform) appendix
- 3danh từ (thông tục) bệnh viêm ruột thừaappendicitis