Từ vựng
目薬 (めぐすり, megusuri) nghĩa là gì?
目薬 (めぐすり, megusuri) trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc nhỏ mắt.
| Cách đọc | めぐすり |
|---|---|
| Romaji | megusuri |
| Từ loại | danh từ |
目薬めぐすり
megusuri
thuốc nhỏ mắt
- 1danh từ thuốc nhỏ mắteye drops; eyewash
Còn viết: 眼薬
Từ vựng
目薬 (めぐすり, megusuri) trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc nhỏ mắt.
| Cách đọc | めぐすり |
|---|---|
| Romaji | megusuri |
| Từ loại | danh từ |
thuốc nhỏ mắt
Còn viết: 眼薬