Từ vựng
目が覚める (めがさめる, megasameru) nghĩa là gì?
目が覚める (めがさめる, megasameru) trong tiếng Nhật nghĩa là thức giấc, tỉnh ngủ, bừng tỉnh; thức tỉnh, nhận ra, tỉnh ngộ.
| Cách đọc | めがさめる |
|---|---|
| Romaji | megasameru |
| Từ loại | cụm từ, động từ nhóm 2, tự động từ |
目が覚めるめがさめる
megasameru
thức giấc, tỉnh ngủ, bừng tỉnh; thức tỉnh, nhận ra, tỉnh ngộ
- 1cụm từ · động từ nhóm 2 · tự động từ thức giấc, tỉnh ngủ, bừng tỉnhto wake up; to awake; to perk up
- 2cụm từ · động từ nhóm 2 · tự động từ thức tỉnh, nhận ra, tỉnh ngộto awaken (to the truth, etc.); to come to a realization; to come to one's senses
Còn viết: 目がさめる、目が醒める、眼が覚める