Từ vựng
監修 (かんしゅう, kanshuu) nghĩa là gì?
監修 (かんしゅう, kanshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là giám sát biên tập, hiệu đính, chủ biên; người giám sát biên tập, tổng giám sát.
| Cách đọc | かんしゅう |
|---|---|
| Romaji | kanshuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
監修かんしゅう
kanshuu
giám sát biên tập, hiệu đính, chủ biên; người giám sát biên tập, tổng giám sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giám sát biên tập, hiệu đính, chủ biên(editorial) supervision; general editorship
- 2danh từ người giám sát biên tập, tổng giám sátsupervising director