Từ vựng
盗作 (とうさく, tousaku) nghĩa là gì?
盗作 (とうさく, tousaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đạo văn, tác phẩm ăn cắp ý tưởng của người khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうさく |
|---|
| Romaji | tousaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
盗作とうさく
tousaku
sự đạo văn, tác phẩm ăn cắp ý tưởng của người khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đạo văn, tác phẩm ăn cắp ý tưởng của người khácplagiarism; plagiarised work