Từ vựng
盗み (ぬすみ, nusumi) nghĩa là gì?
盗み (ぬすみ, nusumi) trong tiếng Nhật nghĩa là hành vi trộm cắp, việc ăn cắp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぬすみ |
|---|
| Romaji | nusumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
盗みぬすみ
nusumi
hành vi trộm cắp, việc ăn cắp
- 1danh từ hành vi trộm cắp, việc ăn cắpstealing; theft