Từ vựng
皇位 (こうい, koui) nghĩa là gì?
皇位 (こうい, koui) trong tiếng Nhật nghĩa là ngôi hoàng đế, ngai vàng.
| Cách đọc | こうい |
|---|---|
| Romaji | koui |
| Từ loại | danh từ |
皇位こうい
koui
ngôi hoàng đế, ngai vàng
- 1danh từ ngôi hoàng đế, ngai vàngimperial throne
Từ vựng
皇位 (こうい, koui) trong tiếng Nhật nghĩa là ngôi hoàng đế, ngai vàng.
| Cách đọc | こうい |
|---|---|
| Romaji | koui |
| Từ loại | danh từ |
ngôi hoàng đế, ngai vàng