Từ vựng
的 (てき, teki) nghĩa là gì?
的 (てき, teki) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) mang tính chất, thuộc về; có vẻ giống như, kiểu như; (thông tục) đại loại như, kiểu như; xét về mặt, trên phương diện, đối với.
| Cách đọc | てき |
|---|---|
| Romaji | teki |
| Từ loại | hậu tố, tính từ -na |
的てき
teki
(hậu tố) mang tính chất, thuộc về; có vẻ giống như, kiểu như; (thông tục) đại loại như, kiểu như; xét về mặt, trên phương diện, đối với
- 1hậu tố · tính từ -na (hậu tố) mang tính chất, thuộc về-ical; -ive; -al
- 2hậu tố · tính từ -na (hậu tố) có vẻ giống như, kiểu như-like; -ish; -sort of
- 3hậu tố · tính từ -na (thông tục) đại loại như, kiểu như(something) like; along the lines of
- 4hậu tố · tính từ -na (thông tục) xét về mặt, trên phương diện, đối với-wise; in terms of; for
- 5hậu tố (thân mật, thông tục, lỗi thời) ông, bà, cô, anhMr.; Ms.; Mrs.