Từ vựng
登頂 (とうちょう, touchou) nghĩa là gì?
登頂 (とうちょう, touchou) trong tiếng Nhật nghĩa là chinh phục đỉnh núi, leo lên tới đỉnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうちょう |
|---|
| Romaji | touchou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
登頂とうちょう
touchou
chinh phục đỉnh núi, leo lên tới đỉnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chinh phục đỉnh núi, leo lên tới đỉnhclimbing to the summit; summiting