Từ vựng
登録者 (とうろくしゃ, tourokusha) nghĩa là gì?
登録者 (とうろくしゃ, tourokusha) trong tiếng Nhật nghĩa là người đăng ký, người ghi danh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうろくしゃ |
|---|
| Romaji | tourokusha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
登録者とうろくしゃ
tourokusha
người đăng ký, người ghi danh
- 1danh từ người đăng ký, người ghi danhregistrant; subscriber; enrollee