Từ vựng
登載 (とうさい, tousai) nghĩa là gì?
登載 (とうさい, tousai) trong tiếng Nhật nghĩa là đăng tải, in đăng, xuất bản; việc ghi danh, sự đưa vào danh sách.
| Cách đọc | とうさい |
|---|---|
| Romaji | tousai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
登載とうさい
tousai
đăng tải, in đăng, xuất bản; việc ghi danh, sự đưa vào danh sách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đăng tải, in đăng, xuất bảnrunning (an article); carrying; printing
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc ghi danh, sự đưa vào danh sáchregistration; record; listing