Từ vựng
登記 (とうき, touki) nghĩa là gì?
登記 (とうき, touki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đăng ký, sự ghi danh vào sổ bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうき |
|---|
| Romaji | touki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
登記とうき
touki
sự đăng ký, sự ghi danh vào sổ bộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đăng ký, sự ghi danh vào sổ bộregistry; registration