Từ vựng
発泡 (はっぽう, happou) nghĩa là gì?
発泡 (はっぽう, happou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sủi bọt, sự tạo bọt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はっぽう |
|---|
| Romaji | happou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
発泡はっぽう
happou
sự sủi bọt, sự tạo bọt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sủi bọt, sự tạo bọtfoaming