Từ vựng
発動 (はつどう, hatsudou) nghĩa là gì?
発動 (はつどう, hatsudou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khởi động, sự đưa vào vận hành; (pháp luật) sự viện dẫn, sự kích hoạt quyền hạn hoặc điều luật.
| Cách đọc | はつどう |
|---|---|
| Romaji | hatsudou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
発動はつどう
hatsudou
sự khởi động, sự đưa vào vận hành; (pháp luật) sự viện dẫn, sự kích hoạt quyền hạn hoặc điều luật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khởi động, sự đưa vào vận hànhputting into operation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (pháp luật) sự viện dẫn, sự kích hoạt quyền hạn hoặc điều luậtinvocation