Từ vựng

痩せる (やせる, yaseru) nghĩa là gì?

痩せる (やせる, yaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là gầy đi, sụt cân; trở nên cằn cỗi, bạc màu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcやせる
Romajiyaseru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
やせる
yaseru

gầy đi, sụt cân; trở nên cằn cỗi, bạc màu

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ gầy đi, sụt cânto become thin; to lose weight; to slim
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ trở nên cằn cỗi, bạc màuto become impoverished (of soil); to become sterile; to become infertile

Còn viết: 瘠せる、痩る、瘠る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.